feen
động từ (verb)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Muốn một cái gì đó một cách ám ảnh; có một mong muốn mạnh mẽ (cho)động từngoại động từ (transitive)To want something obsessively; to have a strong desire (for).
- (trẻ) đàn ông, anh chàng, anh chàngdanh từ(young) man, guy, bloke
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- , .
- .
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Sheltafīn“man”
- từ tiếng Irelandfiann