Dịch

feen

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Muốn một cái gì đó một cách ám ảnh; có một mong muốn mạnh mẽ (cho)động từngoại động từ (transitive)To want something obsessively; to have a strong desire (for).
  2. (trẻ) đàn ông, anh chàng, anh chàngdanh từ(young) man, guy, bloke

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. feenNguyên thể (infinitive)
  2. feensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. feenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. feeningPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Sheltafīn“man”
  2. từ tiếng Irelandfiann

AI