Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
drug fiend
danh từ
(noun)
US
/ˈ
d
ɹ
ʌ
ɡ
ˈ
f
iː
n
d
/
Nghĩa chính
1
Người bị ám ảnh hoặc phát điên vì ma túy hoặc sử dụng ma túy
danh từ
Someone who is obsessed or crazed with drugs or drug use.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
drug fiend
Dạng gốc
(base form)
drug fiend
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
drug
+
fiend
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
addict
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
feening
AI
1
Người bị ám ảnh hoặc phát điên vì ma túy hoặc sử dụng ma túy
1
Người bị ám ảnh hoặc phát điên vì ma túy hoặc sử dụng ma túy
1
Người bị ám ảnh hoặc phát điên vì ma túy hoặc sử dụng ma túy