Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
fiendly
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thù địch
tính từ
Hostile.
2
Giống như con quỷ; quỷ quái
tính từ
Like a fiend; devilish.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
fiendly
fiendl
iness
Tính hung ác
danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
enemigo
Thù địch, chống đối
rival
Đối nghịch, thù địch
hostil
Thù địch
Nguồn gốc
(etymology)
fiend
+
-ly
từ tiếng Anh trung đại
fendly
từ tiếng Anh cổ
fēondliċ
“hostile”
AI
1
Thù địch
2
Giống như con quỷ
1
Thù địch
2
Giống như con quỷ
1
Thù địch
2
Giống như con quỷ