Dịch

mateship

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vị trí bạn đời trên một con tàu; một bài đăng như bạn đờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The post of mate on a ship; a posting as mate.
  2. Học bổng; tình bạndanh từkhông đếm được (uncountable)Fellowship; companionship.
  3. Tình bạn, đặc biệt là giữa những người đàn ông, chẳng hạn như phát triển trong nghịch cảnh chung; sự đoàn kếtdanh từkhông đếm được (uncountable)Friendship, particularly between men, such as develops in shared adversity; solidarity.
  4. Mối quan hệ dựa trên sự giao phốidanh từđếm được (countable)A relationship based on mating.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mateshipDạng gốc (base form)
  2. mateshipsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Loại hợp đồng giữa các tàu để hợp tác và chia sẻ số tiền thu được từ chuyến thám hiểm
  1. đếm được (countable)A type of contract between ships to cooperate and share the proceeds of an expedition.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ′ , , , , slave-trade.
  • “′ ,” , , , , .
  • , , .

AI