mateship
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vị trí bạn đời trên một con tàu; một bài đăng như bạn đờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The post of mate on a ship; a posting as mate.
- Học bổng; tình bạndanh từkhông đếm được (uncountable)Fellowship; companionship.
- Tình bạn, đặc biệt là giữa những người đàn ông, chẳng hạn như phát triển trong nghịch cảnh chung; sự đoàn kếtdanh từkhông đếm được (uncountable)Friendship, particularly between men, such as develops in shared adversity; solidarity.
- Mối quan hệ dựa trên sự giao phốidanh từđếm được (countable)A relationship based on mating.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mateshipDạng gốc (base form)
- mateshipsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Loại hợp đồng giữa các tàu để hợp tác và chia sẻ số tiền thu được từ chuyến thám hiểm
- đếm được (countable)A type of contract between ships to cooperate and share the proceeds of an expedition.