Dịch

acridity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vị đắng hoặc cay đắngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bitterness or acerbity.
  2. Vị chát hoặc mùidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An acrid taste or smell.
  3. Sự cay đắng trong lời nói hoặc hành vi; tính ăn dadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bitterness in speech or behavior; causticness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acridityDạng gốc (base form)
  2. acriditiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .

AI