acridity
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Vị đắng hoặc cay đắngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bitterness or acerbity.
- Vị chát hoặc mùidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An acrid taste or smell.
- Sự cay đắng trong lời nói hoặc hành vi; tính ăn dadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bitterness in speech or behavior; causticness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acridityDạng gốc (base form)
- acriditiesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc acridityVí dụ
- , .