Dịch

rebellious

B2tính từ (adjective)
US/ɹɪˈbɛljəs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nổi loạntính từShowing rebellion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rebelliousDạng gốc (base form)
  2. more rebelliousSo sánh hơn (comparative)
  3. most rebelliousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

rebellious natureBản tính nổi loạn
rebellious phaseGiai đoạn nổi loạn
rebellious streakTính khí nổi loạn
rebellious teenagerThiếu niên nổi loạn
rebellious teenagersThanh thiếu niên nổi loạn

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

rebel-ious

  1. từ tiếng Anh trung đạirebellious

Ví dụ

  • "Tedd's ." " ! ! .""Tedd đang cảm thấy hơi nổi loạn một chút." "Tôi không hề nổi loạn! Tôi đang khẳng định bản thân! Bằng cách nổi loạn."
  • (thân mật) những mớ tóc bất trị của tôi (chải mấy cũng cứ rủ xuống hoặc dựng đứng lên)
  • .Cậu ấy hơi nổi loạn một chút.

AI