descontento
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/deskonˈtento/nguồn
Nghĩa chính
- Bất mãn, không hài lòngtính từunhappy, discontented
- Sự bất mãn, sự không hài lòngdanh từdiscontent, dissatisfaction
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại trình thuật của descontentarđộng từfirst-person singular present indicative of descontentar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- descontentoDạng gốc (base form)
- descontentasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- descontentosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- descontentaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estar descontento | Bất mãn | |
| expresar descontento | Bày tỏ sự bất mãn | |
| generar descontento | Gây bất mãn | |
| mostrar descontento | Tỏ thái độ bất mãn |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- " " .“Bất mãn tuổi teen” là thừa thãi.
- ¿ ?Bạn có thể giải thích sự bất mãn của mình không?
- ¿ ?Làm sao để ngăn được sự bất mãn?