Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bảng phân côngdanh từA list of individuals or groups, usually for an organization of some kind such as military officers and enlisted personnel enrolled in a particular unit; a muster roll; a sports team, with the names of players who are eligible to be placed in the lineup for a particular game; or a list of students officially enrolled in a school or class.
- Bảng phân công nhiệm vụdanh từA list of the jobs to be performed by members of an organization and often with the date and time that they are expected to perform them.
- Lịch ca làm việcdanh từA schedule or timetable setting out shift times and dates for each employee of a business.
- Đăng ký tên, ghi tên vào danh sáchđộng từngoại động từ (transitive)To place the name of (a person) on a roster.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be rostered (for sth/to do sth)được xếp vào danh sách (về việc gì/để làm gì)The driver was rostered for Sunday.Người tài xế được xếp vào danh sách làm việc vào Chủ nhật.
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Danh sách phần tử trong ngoặc
- A bracketed list that shows the elements of a set.
Xuất hiện ở từ khác
- 名单Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc rosterNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà Lanrooster“gridiron, table, list”
- từ tiếng Hà Lan trung đạiroosten“to roast”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 50 -7 2-8-8-2' (30 1945) 2-6-6-2.50 chiếc đầu máy H-7 2-8-8-2 của nó (30 trong số đó được đưa vào danh sách phân công của Đường sắt Liên bang vào năm 1945) khá đơn giản vì một đường hầm ở Alleghenies không thể chứa các xy-lanh hơi nước áp suất thấp của bất kỳ loại Mallet lớn hơn 2-6-6-2 nào.
- .Thư ký đã lập bảng phân công vệ sinh mới cho Nhà thờ trong thời gian còn lại của năm.
- .Trước khi vào đại học, hãy kiểm tra lịch ca làm việc của bạn với lịch học đại học để đảm bảo không bị trùng lịch với các lớp học.