名单
名單HSK2
Hay gặpHán-Việt: danh đơn
míng dān
Nghĩa chính
- danh sáchdanh từA list that contains names.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
名
míngdanh
Bộ: 口 · khẩu (miệng)6 nét
name, rank, title, position单
dānđơn
Bộ: 十 · thập (mười)8 nét
single, individual, only; loneVí dụ
- 。Tom đã có tên trên danh sách.