Dịch

名单

名單
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: danh đơn
míng dān

Nghĩa chính

  1. danh sáchdanh từA list that contains names.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

名
míngdanh
Bộ: 口 · khẩu (miệng)6 nét
name, rank, title, position
单
dānđơn
Bộ: 十 · thập (mười)8 nét
single, individual, only; lone

Cụm từ (phrase)

列入名单Đưa vào danh sách
名单公布Công bố danh sách
拟定名单Lập danh sách
获奖名单Danh sách nhận giải
黑名单Danh sách đen
公布名单Công bố danh sách
邀请名单Danh sách khách mời
委员名单Danh sách ủy viên

Ví dụ

  • 。Tom đã có tên trên danh sách.

AI