Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự đi xe đạp, môn đi xe đạpdanh từkhông đếm được (uncountable)The activity of riding cycles, especially bicycles (for transport, sport, physical exercise, recreation, tourism...)
- Sự đạp xedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bicycling.
- Tuần hoàn, theo chu kỳtính từkhông so sánh (not comparable)That undergoes a cyclic motion or process.
- Đi xe đạpđộng từpresent participle and gerund of cycle
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cyclingDạng gốc (base form)
- cyclingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cycling enthusiast | Người mê đạp xe | |
| cycling helmet | Mũ bảo hiểm xe đạp | |
| go cycling | Đi xe đạp | |
| indoor cycling | Đạp xe trong nhà | |
| professional cycling | Đua xe đạp chuyên nghiệp | |
| road cyclingdanh từ | danh từ | Hình thức đạp xe phổ biến nhất trong đó người đi xe đạp đi trên đường trải nhựa |
| race cyclingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cycling |
| track cyclingdanh từ | danh từ | Là hình thức đạp xe trên đường đua được thiết kế đặc biệt, đặc biệt là đường đua xe đạp |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Môn đua xe đạp
- không đếm được (uncountable)The sport of riding and racing cycles, especially bicycles.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự đạp xe
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc cyclingNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Trong suốt những năm làm người hâm mộ đua xe đạp, tôi chưa từng thấy màn bứt phá nào như thế này.
- .Từ nhà bếp có thể nghe thấy thoang thoảng tiếng chu trình của hệ thống làm mềm nước dưới tầng hầm.
- .Chắc chắn là đạp xe có lợi cho sức khỏe hơn lái xe.