Dịch

cycling

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự đi xe đạp, môn đi xe đạpdanh từkhông đếm được (uncountable)The activity of riding cycles, especially bicycles (for transport, sport, physical exercise, recreation, tourism...)
  2. Sự đạp xedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bicycling.
  3. Tuần hoàn, theo chu kỳtính từkhông so sánh (not comparable)That undergoes a cyclic motion or process.
  4. Đi xe đạpđộng từpresent participle and gerund of cycle

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cyclingDạng gốc (base form)
  2. cyclingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cycling enthusiastNgười mê đạp xe
cycling helmetMũ bảo hiểm xe đạp
go cyclingĐi xe đạp
indoor cyclingĐạp xe trong nhà
professional cyclingĐua xe đạp chuyên nghiệp
road cyclingdanh từHình thức đạp xe phổ biến nhất trong đó người đi xe đạp đi trên đường trải nhựa
race cyclingdanh từĐồng nghĩa với cycling
track cyclingdanh từLà hình thức đạp xe trên đường đua được thiết kế đặc biệt, đặc biệt là đường đua xe đạp

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Môn đua xe đạp
  1. không đếm được (uncountable)The sport of riding and racing cycles, especially bicycles.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự đạp xe

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Trong suốt những năm làm người hâm mộ đua xe đạp, tôi chưa từng thấy màn bứt phá nào như thế này.
  • .Từ nhà bếp có thể nghe thấy thoang thoảng tiếng chu trình của hệ thống làm mềm nước dưới tầng hầm.
  • .Chắc chắn là đạp xe có lợi cho sức khỏe hơn lái xe.

AI