Dịch

cycle

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. Chu kỳ, vòng tuần hoàndanh từAn interval of space or time in which one set of events or phenomena is completed.
  2. Chu trìnhdanh từA process that returns to its beginning and then repeats itself in the same sequence.
  3. Chế độ, chu trình rửadanh từA programme on a washing machine, dishwasher, or other such device.
  4. Chạy hết chu trìnhđộng từTo go through a cycle or to put through a cycle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cycleNguyên thể (infinitive)
  2. cyclesSố nhiều (plural)
  3. cycledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cyclingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on a cycletrên xe đạp/xe máyLots of people arrived in cars or on cycles.Rất nhiều người đến bằng ô tô hoặc trên xe đạp/xe máy.
  • by cyclebằng xe đạp/xe máyThey completed their journey by cycle.Họ hoàn thành chuyến đi bằng xe đạp/xe máy.
  • cycle of sthchu kỳ của cái gìthe cycle of the seasonschu kỳ của các mùa
  • in a cycletrong một chu kỳFront runners generally establish themselves early in the election cycle.Những người dẫn đầu thường khẳng định vị trí của mình sớm trong chu kỳ bầu cử.
  • cycle (of sth)chu kỳ (của cái gì)

19 nghĩa khác

Danh từ (noun) 16
Động từ (verb) 3
Xe đạp
  1. A bicycle.
  2. Xe đạp, xe hai bánh hoặc ba bánhA pedal-powered vehicle, such as a unicycle, bicycle, or tricycle, or a motorized vehicle that has either two or three wheels.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicicle“fixed length period of years”
  2. từ tiếng Latinh muộncyclus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổκύκλοςkúklos“circle”

Cùng gốc (doublet)chakrachakramcharkhachukkercyclus

Ví dụ

  • , chu kỳ của các mùa, hoặc của một năm
  • .Đó là một vòng lặp ác độc.
  • chế độ vắt

AI