Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- xe máy, mô tôdanh từB1An open-seated motor vehicle with two wheels and handlebars instead of a steering wheel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- motorcycleNguyên thể (infinitive)
- motorcyclesSố nhiều (plural)
- motorcycledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- motorcyclingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on a motorcyclebằng xe máyShe rode round Italy on a motorcycle.Cô ấy đi vòng quanh nước Ý bằng xe máy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| buy a motorcycle | Mua xe máy | |
| ride a motorcycle | Lái xe máy | |
| e-motorcycledanh từ | danh từ | Chiếc xe máy điện |
| motorcycle clubdanh từ | danh từ | Nhóm các cá nhân đoàn kết lại bởi cùng sở thích về xe máy và tham gia hoạt động cưỡi ngựa tập thể |
| motorcycle taxidanh từ | danh từ | Xe ôm |
| motorcycle sportdanh từ | danh từ | Môn thể thao đua xe mô tô |
| touring motorcycledanh từ | danh từ | Chiếc mô tô được thiết kế để lái trên những hành trình đường dài, với bình xăng lớn và các tính năng giúp tăng sự thoải mái cho người lái |
| motorcycle rider | Người lái mô tô |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đi xe máy
- nội động từ (intransitive)To ride a motorcycle.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc motorcycleNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ( ), , space-age , Vader-esque .Nhiệm vụ lớn của cô là thu hồi Viên Sao Xanh quý giá (một tảng đá phát sáng trong hộp), dẫn đến một cuộc đấu súng kiểu miền Tây, một băng xe máy thời không gian, và một tên phản diện kiểu Darth Vader khá nhạt nhẽo.
- .Tôi có một chiếc xe máy.
- .Tôi lái xe máy.