Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Dao bầudanh từA tool for chopping wood; an axe/ax.
- Dao phay, dao chặtdanh từA knife for chopping food, especially one with a large oblong blade.
- Găng tay da dàydanh từA thick mitten, usually with yellow leather on the outside.
- Chở bằng trực thăng, đi bằng trực thăngđộng từTo travel or transport by helicopter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chopperNguyên thể (infinitive)
- choppersSố nhiều (plural)
- chopperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chopperingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| board a chopper | Lên trực thăng | |
| fly a chopper | Lái trực thăng | |
| meat chopper | Dao chặt thịt | |
| military chopper | Trực thăng quân sự | |
| vegetable chopper | Máy băm rau củ | |
| wood chopperdanh từ | danh từ | Người chặt gỗ |
| meat-chopperdanh từ | danh từ | Con dao có lưỡi lớn và nặng để cắt thịt sống |
| chopper squaddanh từ | danh từ | Đội ứng phó khẩn cấp sử dụng máy bay trực thăng để vận chuyển và chăm sóc y tế nhanh chóng |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Xe mô tô chopper
- Xe mô tô chopper, xe chopperA type of road motorcycle, especially as used by biker or bikie gangs.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dương vật
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc chopperNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , . . .Họ bắt người Công giáo. Đa phần là người đấu tranh vì quyền công dân, những người theo chủ nghĩa dân tộc cấp thấp. Họ bốc họ bằng trực thăng đến một trung tâm thẩm vấn ngoài Belfast.
- .Tôi rất thích chiếc máy băm rau củ của mình.
- .Tom lái máy bay trực thăng.