Dịch

choppy

B2tính từ (adjective)
UK/ˈt͡ʃɒ.pi/US/ˈt͡ʃɑ.pi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Có sóng nhỏ, gồ ghềtính từHaving many small, rough waves.
  2. Ngắt quãng, không liên tụctính từDiscontinuous, intermittent.
  3. Thay đổi thất thườngtính từShifting, variable

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. choppyDạng gốc (base form)
  2. choppierSo sánh hơn (comparative)
  3. choppiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

choppy-changeytính từDễ bị hoặc gây ra bởi việc cắt và thay đổi; có thể thay đổi; không thể đoán trước; hay thay đổi; không nhất quán; tình cờ; rời rạc

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ; , , .Chỉ huy Birch hơi lo lắng khi thấy biển không chỉ có sóng lăn tăn; thực tế là nó khá gồ ghề.
  • .Âm thanh bị ngắt quãng trong video này.
  • .Biển hơi động.

AI