Nghĩa chính
- Có sóng nhỏ, gồ ghềtính từHaving many small, rough waves.
- Ngắt quãng, không liên tụctính từDiscontinuous, intermittent.
- Thay đổi thất thườngtính từShifting, variable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| choppy-changeytính từ | tính từ | Dễ bị hoặc gây ra bởi việc cắt và thay đổi; có thể thay đổi; không thể đoán trước; hay thay đổi; không nhất quán; tình cờ; rời rạc |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc choppyVí dụ
- ; , , .Chỉ huy Birch hơi lo lắng khi thấy biển không chỉ có sóng lăn tăn; thực tế là nó khá gồ ghề.
- .Âm thanh bị ngắt quãng trong video này.
- .Biển hơi động.