Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Mồm miệng, quai hàmdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Jaws, lips, mouth.
- Kỹ năng biểu diễn âm nhạcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)One's skill at musical interpretation and delivery; musical performance ability.
- Tài năng, năng lực, kỹ năngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)One's skill at any endeavor; ability, talent; competency.
- Dạng ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của chopđộng từthird-person singular simple present indicative of chop
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cheeky chopsdanh từ | danh từ | Kẻ vô liêm sỉ |
| bust chopsđộng từ | động từ | Cằn nhằn; mắng mỏ hoặc săn lùng nhằm nỗ lực khơi gợi hành động |
| small chopsdanh từ | danh từ | Đồ ăn nhẹ hoặc canapé |
| reverse chopsdanh từ | danh từ | Mô hình liên quan đến việc mang từng đồ vật dưới đồ vật tiếp theo trước khi ném nó sang tay đối diện |
| bust one's chopsđộng từ | động từ | Nỗ lực hết mình |
| lick one's chopsđộng từ | động từ | Dùng lưỡi để loại bỏ độ ẩm ở hai bên miệng, như khi chảy nước miếng hoặc khi kết thúc bữa ăn |
| break one's chopsđộng từ | động từ | Làm khó ai, quấy rối, cằn nhằn ai đó làm gì, quấy rầy |
| chops and changesdanh từ | danh từ | Những sự đổi thay |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Vùng biển động
- chỉ dùng số nhiều (plural only)The area where two tides meet and cause an irregular (choppy) sea.
Họ từ (word family)
cùng gốc chopVí dụ
- , we’d , popular-music .Nếu chúng ta có một quả cầu pha lê cũ để nhìn vào, chúng ta đã thấy những thời kỳ khó khăn sắp giáng vào mặt chúng ta vào năm cuộc đại suy thoái diễn ra, khi các tổ chức thương mại lớn nắm quyền kiểm soát hoàn toàn ngành kinh doanh nhạc pop.
- , , , , , () .Gần đây, tôi đã chơi lại đàn contrabass, nhưng vì thời gian và sự xao nhãng làm mai mòn khả năng, vết chai mòn đi và trí nhớ cơ bắp phai nhạt, tôi cần phải luyện tập để lấy lại vóc dáng và xây dựng lại kỹ năng của mình.
- , .Dù không rành mọi ngóc ngách của tòa soạn, anh ấy vẫn có năng lực viết lách để trở thành một cộng tác viên thường xuyên.