Dịch

chaps

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quần bảo hộ, quần da bảo hộdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Protective leather leggings attached at the waist.
  2. Lông dài cừu mandanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The shaggy hair on male aoudads (barbary sheep) that extends from the throat and chest sometimes covering each leg.

Cụm từ (phrase)

Bath chapsdanh từMá và xương hàm hun khói của lợn, dùng làm thức ăn
lick one's chapscụm từNhép miệng thèm thuồng; nhép miệng ngon lành
chapstick lesbiandanh từNgười đồng tính nữ thể hiện một số đặc điểm của đồ tể (tóc ngắn, quần áo nam, v.v.) mà không hoàn toàn phù hợp với khuôn mẫu nam tính của đồ tể

Họ từ (word family)

cùng gốc chaps

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhachaparreras

Ví dụ

  • , ?Nếu bạn định dùng chiếc cưa máy đó, sao không mặc một chiếc quần bảo hộ vào?
  • , , ( ), .Mundy cũng chỉ ra khối sừng, khuôn mặt sẹo, lớp lông bờm dài (trừ khi ở vùng rậm rạp và thảm thực vật dày có thể làm tuột lông) và những vết sẹo ở hai bên sườn cừu đực do sừng dài cọ xát làm rụng lông là những dấu hiệu tốt cho thấy bạn đã tìm thấy một con đáng bắn trong số nhiều con.
  • .Quần bọc ống chân là trang phục quen thuộc trong phim miền Tây.

AI