Dịch

chopping

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự thái, băm, cắtdanh từThe action by which something is chopped; the act of assailing something with chops.
  2. Đổi chiều, độngtính từShifting or changing suddenly, as the wind; also, having tumbling waves dashing against each other.
  3. Chặt nhỏđộng từpresent participle and gerund of chop

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. choppingDạng gốc (base form)
  2. choppingsSố nhiều (plural)
  3. more choppingSo sánh hơn (comparative)
  4. most choppingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

chopping boarddanh từĐồng nghĩa với cutting board
chopping and changingdanh từThường xuyên thay đổi hoặc thay đổi, đặc biệt khi điều này được coi là không cần thiết hoặc gây rối
chopping milldanh từMáy xay nhỏ
chopping blockdanh từLà tấm gỗ dày dùng làm mặt cắt để sơ chế thức ăn, chẻ củi, nhóm lửa
chopping stumpdanh từKhúc gỗ cao dùng làm bệ để chẻ củi bằng rìu
chopping-knifedanh từCon dao lớn, có lưỡi nặng được thiết kế chủ yếu để sử dụng với hành trình chặt
logic-choppingdanh từViệc thực hành tham gia vào cuộc tranh luận quá tinh vi, mô phạm hoặc suy đoán; việc sử dụng những khác biệt quá tinh tế hoặc tầm thường trong lý luận

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bụ bẫm
  1. Bụ bẫm, lực lưỡngstout; large; plump

Ví dụ

  • , .Ngay khi mối nguy hiểm này được nhận thức, người ta bắt đầu đập phá và chặt chém cây triffid ở khắp nơi một cách hoảng loạn, cho đến khi có người nhận ra rằng tất cả những gì cần thiết để làm chúng vô hại là loại bỏ vũ khí gây chích thực sự.
  • , / […]Thế nhưng một hành tinh màu mỡ nào đó đã mỉm cười, và ban cho đôi vợ chồng một đứa con bụ bẫm [...]
  • .Tôi thích chặt củi.

AI