Dịch

bike

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Xe đạpdanh từClipping of bicycle.
  2. Xe máy, xe mô tôdanh từClipping of motorbike.
  3. Xe hai bánh, phương tiện kiểu xe đạpdanh từAny vehicle sharing some characteristics with a bicycle or motorbike, such as pedal power, a handlebar, or a saddle.
  4. Đi xe đạp, chạy xe máyđộng từnội động từ (intransitive)To ride a bike.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bikeNguyên thể (infinitive)
  2. bikesSố nhiều (plural)
  3. bikedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bikingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • by bikebằng xe đạpI usually go to work by bike.Tôi thường đi làm bằng xe đạp.
  • bike sth (+ adv./prep.)chở cái gì (+ adv./prep.) bằng xe máy

Cụm từ (phrase)

bike laneLàn đường xe đạp
exercise bikeXe đạp tập thể dục
fall off a bikeNgã xe đạp
get on a bikeLên xe đạp
mountain bikedanh từXe đạp leo núi
ride a bikeĐi xe đạp
bike ridedanh từChuyến đi trên một chiếc xe đạp
on your bikethán từBiến đi

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Gái lăng loàn
  1. Gái lăng loàn, kẻ dâm đãngEllipsis of village bike.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

Rút gọn từ bicycle

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibike
  2. từ tiếng Anh cổbēocere“beekeeper”

Ví dụ

  • .Có vẻ như cái xe đạp của tôi bị trộm mất.
  • ; .Anh ấy nổ máy làm nóng động cơ; chiếc xe bay là là khỏi mặt đất bất chấp cân nặng của anh và đống trang thiết bị kèm theo.
  • , […] ’ !như đàn ruồi nhặng lượn lờ trong vạt nắng ấm, […] Cả một tổ lúc nhúc lũ chúng nó!

AI