Dịch

trike

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chiếc xe ba bánh, điển hình là của một đứa trẻdanh từA tricycle, typically that of a child.
  2. Chiếc xe máy ba bánhdanh từA three-wheeled motorbike.
  3. Loại phương tiện bảo trì đường sắt: máy tăng tốc hoặc máy chạy bộdanh từA kind of railroad maintenance vehicle: a speeder or jigger.
  4. Đi xe đạp ba bánh; chở bằng xe đạp ba bánhđộng từTo tricycle; to travel by tricycle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trikeNguyên thể (infinitive)
  2. trikesSố nhiều (plural)
  3. trikedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. trikingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

e-trikedanh từChiếc xe ba bánh chạy bằng động cơ điện

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Con triceratops
  1. A triceratops.

Ví dụ

  • , .Là một chiếc xe ba bánh, chiếc xe máy của anh ấy đã mang lại cho anh ấy sự ổn định hơn với cái giá phải trả là tốc độ.
  • : , , , . . ?Ellie: Ồ, bạn biết đấy, nếu được, tôi muốn ở lại với bác sĩ Harding và kết thúc chuyến xe ba bánh. Điều đó có ổn không?

AI