Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
e-trike
danh từ
(noun)
/ˈ
iː
.
t
ɹ
aɪ
̯
k
/
Nghĩa chính
1
Chiếc xe ba bánh chạy bằng động cơ điện
danh từ
A tricycle powered by an electric motor.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
e-trike
Dạng gốc
(base form)
e-trike
s
Số nhiều
(plural)
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
e-triker
danh từ
danh từ
Người đi xe ba bánh điện tử
e-triking
Chưa có nghĩa
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
e-bike
e-scooter
Nguồn gốc
(etymology)
e-
+
trike
AI
1
Chiếc xe ba bánh chạy bằng động cơ điện
1
Chiếc xe ba bánh chạy bằng động cơ điện
1
Chiếc xe ba bánh chạy bằng động cơ điện