Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- xe đạpdanh từA1a human-powered vehicle with two wheels, pedals, a saddle, and handlebars.
- đạp xe, đi xe đạpđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to travel by bicycle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bicycle helmetdanh từ | danh từ | Mũ bảo hiểm xe đạp |
| bicycle lanedanh từ | danh từ | Làn đường cho xe đạp |
| fall off a bicycle | Ngã xe đạp | |
| mountain bicycledanh từ | danh từ | Xe đạp địa hình |
| racing bicycle | Xe đạp đua | |
| ride a bicycle | Đi xe đạp | |
| bicycle to work | Đạp xe đi làm | |
| bicycle chaindanh từ | danh từ | Xích xe đạp |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 1
Xe có bánh kiểu xe đạp
- Any similar vehicle powered by human pedaling or steered with a handlebar, regardless of the number of wheels.
Ví dụ
- , bicycle-type , in-park .Loại xe nhỏ ba bánh kiểu xe đạp có lẽ là phương tiện ít tốn kém nhất để dùng cho việc tuần tra thường nhật trong công viên.
- “ ," , ; " .” […] “, , . , .”“Ít nhất thì đó không thể là do sức khỏe của cô,” ông nói, đôi mắt sắc sảo nhìn lướt qua cô; “một người đạp xe nhiệt tình như vậy hẳn phải tràn đầy năng lượng.” […] “Vâng, tôi đạp xe khá nhiều, thưa ông Holmes, và điều đó có liên quan phần nào đến chuyến thăm của tôi ngày hôm nay.”
- , two-inch “” , .Lần lượt, các cuộn băng hai inch của những chương trình này có thể được chuyển phát qua lại giữa các nơi trên toàn quốc, từ đó thay đổi và nâng cao tính kinh tế trong sản xuất.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc bicycleNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha