Dịch

tricycle

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Xe ba bánhdanh từA cycle with three wheels, powered by pedals and usually intended for young children.
  2. Xe lam, xe ba gác máydanh từAn autorickshaw; A motorized cycle rickshaw (usually a roofed motorcycle with sidecar, often available for hire in the manner of a taxi)
  3. Đi xe đạp ba bánh; chở bằng xe đạp ba bánhđộng từTo ride a tricycle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tricycleNguyên thể (infinitive)
  2. tricyclesSố nhiều (plural)
  3. tricycledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tricyclingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

tricycle geardanh từDạng tỉnh lược của tricycle landing gear
freight tricycledanh từĐồng nghĩa với bakfiets
tricycle landing geardanh từThiết kế khung gầm máy bay phổ biến giống như một chiếc xe ba bánh, có một hoặc hai bánh ở mũi và hai bánh chính phía sau trọng tâm, thường ở dưới hoặc phía sau cánh

Nguồn gốc (etymology)

tri-cycle

  1. mượn từ tiếng Pháptricycle

Ví dụ

  • [] .[S]o Tôi đạp xe ba bánh mới toanh về nhà và thấy những người còn lại trong gia đình đang đậu trước thùng xe.
  • .Đứa trẻ đạp xe ba bánh quanh lối vào nhà cho đến tận tối.
  • .Cô ấy đi mua xe đạp ba bánh.

AI