Nghĩa chính
- Tay lái mô tô, quái xếdanh từA person whose lifestyle is centered on motorcycles, sometimes a member of a motorcycle club.
- Người đi xe đạpdanh từA cyclist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bikerDạng gốc (base form)
- bikersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mountain bikerdanh từ | danh từ | Tay đua xe đạp leo núi |
| e-bikerdanh từ | danh từ | Người đi xe đạp đi xe đạp điện |
| biker bardanh từ | danh từ | Quán bar được nhiều người đi xe máy thường xuyên lui tới |
| fat bikerdanh từ | danh từ | Người đi xe đạp béo |
| biker bitchdanh từ | danh từ | Người yêu của một biker |
| biker chickdanh từ | danh từ | Người phụ nữ đi xe máy |
| biker jacketdanh từ | danh từ | Loại áo khoác, thường làm bằng da, được người đi xe máy mặc |
Ví dụ
- “,” “ hasn’t .”Có một bài phác thảo tuyệt vời về một tay lái mô tô đáng gờm tên là Roundhouse, người mà béo ú ụ và chưa cắt tóc kể từ lớp ba.
- Mennad .Anh ấy cố gắng lách vào người đi xe máy.
- .Anh ấy là một vận động viên đua xe đạp địa hình người Algérie.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa