Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tái chếđộng từngoại động từ (transitive)To break down and reuse component materials.
- Tái sử dụng, dùng lạiđộng từngoại động từ (transitive)To reuse as a whole.
- Phân loại rác tái chếđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To collect or place in a bin for recycling.
- Việc tái chế, việc đào tạo lạidanh từAn act of recycling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- recycle sth into sthtái chế cái gì thành cái gìThe bottles were being recycled into a lower-quality product.Những chiếc chai đang được tái chế thành một sản phẩm có chất lượng thấp hơn.
- recycle sth from sthtái chế cái gì từ cái gìHe makes his own fuel from used grease recycled from local restaurants.Anh ấy tự chế nhiên liệu từ mỡ đã qua sử dụng được tái chế từ các nhà hàng địa phương.
- recycle sthtái chế cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| easy to recycle | Dễ tái chế | |
| recycle glass | Tái chế thủy tinh | |
| recycle material | Tái chế vật liệu | |
| recycle paper | Tái chế giấy | |
| recycle plastic | Tái chế nhựa | |
| recycle waste | Tái chế rác thải | |
| recycle bindanh từ | danh từ | Có thể đặt một thùng chứa các vật dụng cần tái chế |
| recycle daydanh từ | danh từ | Ngày dành cho các khu dân cư khi rác tái chế được thu gom |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Được tái chế
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Được tái chế, luân chuyểnTo be recycled.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc recycleNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cả giấy và nhựa đều có thể được tái chế.
- [ ] England’s 22 , , [] Russell’s miss-pass .Anh [Huw Jones] bị quật ngã trong khu vực 22 mét của đội tuyển Anh nhưng khi quả bóng nhanh chóng được phân phối lại, đường chuyền bỏ cách của [Finn] Russell đã tạo khoảng trống cho Sean Maitland ghi điểm ở góc trái.
- , , .Bạn sẽ thấy nhiều cấu hình, bao gồm các mẫu giấu sau một cánh cửa tủ duy nhất và che giấu từ một đến ba thùng, để bạn có thể phân loại rác tái chế ngay tại nơi bạn vứt rác.