recyclic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, gây ra hoặc đang trong quá trình tái chếtính từOf, pertaining to, causing or undergoing recycling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recyclicDạng gốc (base form)
- more recyclicSo sánh hơn (comparative)
- most recyclicSo sánh nhất (superlative)