Dịch

cyclic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Theo chu kỳ, tuần hoàntính từCharacterized by, or moving in cycles, or happening at regular intervals; cyclical
  2. Vòng, có vòngtính từHaving chains of atoms arranged in a ring.
  3. Xoắn ốc, hình vòngtính từHaving parts arranged in a whorl.
  4. Cần điều khiển chu kỳdanh từThe flight control used to control a helicopter's direction and rate of horizontal movement by tilting the lift vector of the helicopter's main rotor disk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cyclicDạng gốc (base form)
  2. cyclicsSố nhiều (plural)
  3. more cyclicSo sánh hơn (comparative)
  4. most cyclicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

cyclic ratedanh từTốc độ mà súng tự động sẽ bắn nếu cơ chế bắn của nó được giữ, khiến độ trễ giữa các lần bắn liên tiếp là thời gian cần thiết để hành động của súng quay vòng
cyclic poetdanh từCác nhà thơ sử thi đã theo Homer và chỉ viết về cuộc chiến thành Troy và các anh hùng của nó
cyclic groupdanh từNhóm được tạo bởi một phần tử duy nhất
cyclic chorusdanh từDàn hợp xướng biểu diễn các bài hát và điệu múa của các bài ca tụng dithyrambic ở Athens, nhảy múa quanh bàn thờ Bacchus theo vòng tròn
cyclic moduledanh từMô-đun trên một vòng được tạo ra bởi một phần tử
cyclic numberdanh từMột số nguyên mà hoán vị tuần hoàn của các chữ số là bội số nguyên liên tiếp của số đó
cyclic vomiting syndromedanh từTình trạng mãn tính không rõ nguyên nhân, đặc trưng bởi các cơn buồn nôn, nôn dữ dội tái phát và đôi khi đau bụng và đau đầu
cyclic nucleotidedanh từCác nucleotide trong đó nhóm photphat liên kết với hai nhóm hydroxyl trên cùng một đường

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Sinh bởi một phần tử
  1. Being generated by only one element.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Theo chu kỳ
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

cycle-ic

  1. mượn từ tiếng Phápcyclique
  2. mượn từ tiếng Latinh cổ điểncyclicus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổκυκλικόςkuklikós

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Thời tiết có mô hình tuần hoàn gồm mưa và nắng.
  • .Benzen và xiclohexan đều là các hợp chất vòng.
  • Life's .Bản chất của cuộc sống mang tính chu kỳ.

AI