Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Theo chu kỳ, tuần hoàntính từCharacterized by, or moving in cycles, or happening at regular intervals; cyclical
- Vòng, có vòngtính từHaving chains of atoms arranged in a ring.
- Xoắn ốc, hình vòngtính từHaving parts arranged in a whorl.
- Cần điều khiển chu kỳdanh từThe flight control used to control a helicopter's direction and rate of horizontal movement by tilting the lift vector of the helicopter's main rotor disk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cyclicDạng gốc (base form)
- cyclicsSố nhiều (plural)
- more cyclicSo sánh hơn (comparative)
- most cyclicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cyclic ratedanh từ | danh từ | Tốc độ mà súng tự động sẽ bắn nếu cơ chế bắn của nó được giữ, khiến độ trễ giữa các lần bắn liên tiếp là thời gian cần thiết để hành động của súng quay vòng |
| cyclic poetdanh từ | danh từ | Các nhà thơ sử thi đã theo Homer và chỉ viết về cuộc chiến thành Troy và các anh hùng của nó |
| cyclic groupdanh từ | danh từ | Nhóm được tạo bởi một phần tử duy nhất |
| cyclic chorusdanh từ | danh từ | Dàn hợp xướng biểu diễn các bài hát và điệu múa của các bài ca tụng dithyrambic ở Athens, nhảy múa quanh bàn thờ Bacchus theo vòng tròn |
| cyclic moduledanh từ | danh từ | Mô-đun trên một vòng được tạo ra bởi một phần tử |
| cyclic numberdanh từ | danh từ | Một số nguyên mà hoán vị tuần hoàn của các chữ số là bội số nguyên liên tiếp của số đó |
| cyclic vomiting syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng mãn tính không rõ nguyên nhân, đặc trưng bởi các cơn buồn nôn, nôn dữ dội tái phát và đôi khi đau bụng và đau đầu |
| cyclic nucleotidedanh từ | danh từ | Các nucleotide trong đó nhóm photphat liên kết với hai nhóm hydroxyl trên cùng một đường |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Sinh bởi một phần tử
- Being generated by only one element.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Theo chu kỳ
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cyclicNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Thời tiết có mô hình tuần hoàn gồm mưa và nắng.
- .Benzen và xiclohexan đều là các hợp chất vòng.
- Life's .Bản chất của cuộc sống mang tính chu kỳ.