Dịch

acyclic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không theo chu kỳ; có cấu trúc chuỗi mởtính từNot cyclic; having an open chain structure.
  2. Không chứa chu kỳtính từContaining no cycles.
  3. Của một bông hoa, có các bộ phận của nó được lắp theo hình xoắn ốc trên hộp đựngtính từOf a flower, having its parts inserted spirally on the receptacle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acyclicDạng gốc (base form)
  2. more acyclicSo sánh hơn (comparative)
  3. most acyclicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

acyclic digraphdanh từĐồ thị tuần hoàn có hướng, đồ thị có hướng hữu hạn không chứa chu trình có hướng
directed acyclic graphdanh từĐồ thị có hướng hữu hạn không chứa chu trình có hướng
directed acyclic word graphdanh từCấu trúc dữ liệu đại diện cho một tập hợp các chuỗi và cho phép thực hiện thao tác truy vấn để kiểm tra xem một chuỗi nhất định có thuộc tập hợp đó theo thời gian tỷ lệ với độ dài của nó hay không (do đó hiệu quả hơn trong một số trường hợp so với một chuỗi)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI