Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người đi xe đạpdanh từA person who rides a cycle, especially a bicycle, or who habitually engages in cycling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cyclistDạng gốc (base form)
- cyclistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| avid cyclist | Người đam mê đạp xe | |
| keen cyclist | Người thích đạp xe | |
| professional cyclist | Vận động viên xe đạp chuyên nghiệp | |
| e-cyclistdanh từ | danh từ | Người đi xe đạp điện |
| pedal cyclistdanh từ | danh từ | Người đạp xe bằng bàn đạp |
| track cyclistdanh từ | danh từ | Một người đạp xe trên đường đua |
| trick cyclistdanh từ | danh từ | Nhà tâm lý học |
| non-cyclist | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người đi mô tô
- Người đi mô tô, người lái xe máyA motorcyclist.
Xuất hiện ở từ khác
- riderđồng nghĩachỉ người đi xe đạp
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc cyclistNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , . .Một người đi xe đạp đơn độc đang tiến về phía chúng tôi. Anh cúi gập đầu và khom vai, dồn trọn từng chút sức lực còn lại vào bàn đạp. Anh lao đi vun vút như một tay đua.
- ' .Hầu hết những người lái mô tô đều là thành viên của Câu lạc bộ Mô tô Pagans ở Washington.
- .Người đi xe đạp này bị thương.