cyclical
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tuần hoàn, theo chu kỳtính từRecurring at regular intervals.
- Cuộn tròntính từRolled up circularly.
- Cổ phiếu chu kỳdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A stock of a cyclical company.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cyclicalDạng gốc (base form)
- cyclicalsSố nhiều (plural)
- more cyclicalSo sánh hơn (comparative)
- most cyclicalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cyclical unemploymentdanh từ | danh từ | Thất nghiệp chu kỳ |
| cyclical vomiting syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cyclic vomiting syndrome |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tuần hoàn
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc cyclicalVí dụ
- .Không ai nghĩ sự đảo chiều theo chu kỳ là khả thi cho đến khi nó đã diễn ra rõ rệt.
- một phôi cuộn tròn
- .Lịch sử mang tính chu kỳ.