Dịch

cyclical

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tuần hoàn, theo chu kỳtính từRecurring at regular intervals.
  2. Cuộn tròntính từRolled up circularly.
  3. Cổ phiếu chu kỳdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A stock of a cyclical company.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cyclicalDạng gốc (base form)
  2. cyclicalsSố nhiều (plural)
  3. more cyclicalSo sánh hơn (comparative)
  4. most cyclicalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

cyclical unemploymentdanh từThất nghiệp chu kỳ
cyclical vomiting syndromedanh từĐồng nghĩa với cyclic vomiting syndrome

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tuần hoàn
Khác

Ví dụ

  • .Không ai nghĩ sự đảo chiều theo chu kỳ là khả thi cho đến khi nó đã diễn ra rõ rệt.
  • một phôi cuộn tròn
  • .Lịch sử mang tính chu kỳ.

AI