Dịch

cyclicism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc sử dụng các cấu trúc tuần hoàn trong âm nhạc, văn học, v.vdanh từkhông đếm được (uncountable)The use of cyclic structures in music, literature, etc.

Nguồn gốc (etymology)

AI