Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cyclicism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc sử dụng các cấu trúc tuần hoàn trong âm nhạc, văn học, v.v
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The use of cyclic structures in music, literature, etc.
Nguồn gốc
(etymology)
cyclic
+
-ism
AI
1
văn học
1
văn học
1
văn học