Dịch

wheeler

C2danh từ (noun)
US/ˈwilɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người cầm lái, người quay bánh xedanh từSomeone who operates a wheel.
  2. Xe có số bánh nhất địnhdanh từA vehicle having the specified number or type of wheels.
  3. Đá lát vệt bánh xedanh từA sett in a stoneway.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wheelerDạng gốc (base form)
  2. wheelersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

wheeler dealerNgười tháo vát trục lợi
18-wheelerdanh từXe tải cỡ lớn: một sơ mi rơ moóc cộng với xe tải hoặc máy kéo kéo nó
four-wheelerdanh từChiếc xe ngựa kéo có bốn bánh, trái ngược với xe hansom hoặc xe chó kéo
wheeler-dealerdanh từNgười khéo mặc cả (thường là bất lương)
six-wheelerdanh từLoại xe có sáu bánh
two-wheelerdanh từChiếc xe đạp hoặc xe máy
ten-wheelerdanh từĐầu máy hơi nước bố trí bánh xe 4-6-0
high-wheelerdanh từKiểu thân xe đầu tiên ở Hoa Kỳ, bắt nguồn từ xe ngựa kéo và đặc trưng bởi bánh xe mảnh có đường kính lớn, thường có lốp cao su đặc, để mang lại khoảng sáng gầm xe rộng rãi trên đường gập ghềnh

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Thợ đóng bánh xe
  1. Thợ đóng bánh xe, thợ làm bánh xeA wheelwright, a wheelmaker.

Nguồn gốc (etymology)

wheel-er

  1. từ tiếng Anh trung đạiwhelere

Ví dụ

  • , […]Những viên đá lát vệt bánh xe này giờ đây được làm từ cùng loại đá với phần còn lại của mặt đường lát,
  • : fancy’s , horse-ghosts a-tandem ; “ ”— —“ .”Pierre cảm thấy thật tự hào: trong trí tưởng tượng, anh thấy những bóng ma ngựa đi nối đuôi nhau dẫn đầu; Pierre trẻ tuổi kêu lên: Chúng chỉ là những con ngựa áp càng thôi, những con dẫn đầu mới là các thế hệ.
  • .Wheeler cho biết loài lớn nhất trong danh sách là một loài linh dương lần đầu tiên được phát hiện khi đang bị bán làm thịt rừng ở một khu chợ Tây Phi.

AI