Dịch

chukker

danh từ (noun)
UK/ˈtʃʌ.kə/US/ˈt͡ʃʌ.kɚ/

Nghĩa chính

  1. Các giai đoạn trong số sáu giai đoạn chơi, mỗi giai đoạn dài 7½ phút, của một trận đấu polodanh từAny of the six playing periods, each 7½ minutes long, of a game of polo.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chukkerDạng gốc (base form)
  2. chukkersSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ‘ .’

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiचक्करcakkar
  2. từ tiếng Phạnचक्रcakra

Cùng gốc (doublet)chakrachakramcharkhacyclecyclus

AI