Nghĩa chính
- Đạp xedanh từkhông đếm được (uncountable)The act, process, or sport of riding a bicycle.
- Chạy xe máydanh từkhông đếm được (uncountable)The act, process, or sport of riding a motorcycle.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bikeđộng từpresent participle and gerund of bike
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đạp xe
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mountain bikingdanh từ | danh từ | Đạp xe leo núi |
| e-bikingdanh từ | danh từ | Thực hành đi xe đạp điện |
| biking jacketdanh từ | danh từ | Chiếc áo khoác dày (thường làm bằng da) được thiết kế để mặc khi đi xe máy |
| biking shortsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cycling shorts |
Ví dụ
- .Môn đạp xe chuyên nghiệp đang gặp nhiều tranh cãi về việc sử dụng chất kích thích.
- , .Những người hâm mộ Harley-Davidson đã chạy xe máy lên cao tốc này với số lượng lớn trong tuần này, trên đường đến Sturgis.
- .Anh ấy thích đạp xe đi làm.