Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
microcycling
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tái chế nhựa bằng lò vi sóng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The recycling of plastic by means of microwaves
2
Luyện tập thể thao bằng xe đạp siêu nhỏ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
sports training using microcycles
Nguồn gốc
(etymology)
micro-
+
cycling
AI
1
Tái chế nhựa bằng lò vi sóng
2
Luyện tập thể thao bằng xe đạp siêu nhỏ
1
Tái chế nhựa bằng lò vi sóng
2
Luyện tập thể thao bằng xe đạp siêu nhỏ
1
Tái chế nhựa bằng lò vi sóng
2
Luyện tập thể thao bằng xe đạp siêu nhỏ