Dịch

road cycling

danh từ (noun)
US/ˈɹod ˈsaɪkəlɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Hình thức đạp xe phổ biến nhất trong đó người đi xe đạp đi trên đường trải nhựadanh từThe most widespread form of cycling in which cyclists ride on paved roadways.

Ví dụ

  • ?

AI