Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
road cycling
danh từ
(noun)
US
/ˈɹo
d
ˈ
s
aɪ
k
ə
l
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Hình thức đạp xe phổ biến nhất trong đó người đi xe đạp đi trên đường trải nhựa
danh từ
The most widespread form of cycling in which cyclists ride on paved roadways.
Ví dụ
Do
you
prefer
mountain
biking
or
road
cycling
?
AI
1
Hình thức đạp xe phổ biến nhất trong đó người đi xe đạp đi trên đường trải nhựa
1
Hình thức đạp xe phổ biến nhất trong đó người đi xe đạp đi trên đường trải nhựa
1
Hình thức đạp xe phổ biến nhất trong đó người đi xe đạp đi trên đường trải nhựa