Dịch

ciclismo

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/θiˈklismo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Môn đua xe đạp, môn đi xe đạpdanh từcycling, cycle racing

Cụm từ (phrase)

competir en ciclismoThi đấu xe đạp
organizar una carrera de ciclismoTổ chức đua xe đạp
practicar ciclismoĐạp xe
ciclismo en pistadanh từTheo dõi đi xe đạp
ciclismo de montañaĐạp xe leo núi

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ¿ , ?Bạn thích gì hơn, xe đạp hay chạy bộ?
  • .Chàng trai trẻ đó mê xe đạp.
  • .Người đàn ông trẻ đó rất quan tâm đến xe đạp.

AI