Dịch

crop rotation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Luân canhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A farming practice in which the same land is used to grow different crops in successive seasons or years (when once the land would have been left fallow); used to prevent erosion and increase fertility.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crop rotationDạng gốc (base form)
  2. crop rotationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Norfolk crop rotationdanh từHệ thống luân canh cây trồng theo thứ tự khoai tây, yến mạch, đậu Hà Lan và cuối cùng là lúa mạch đen

Ví dụ

  • .Luân canh định kỳ là một phương pháp đã được chứng minh để cải thiện sức khỏe của đất theo thời gian.
  • .Luân canh giúp duy trì độ phì của đất bằng cách ngăn cạn kiệt các chất dinh dưỡng cụ thể.
  • .Nông nghiệp hữu cơ dựa vào phân bón tự nhiên và luân canh để duy trì sức khỏe của đất.

AI