Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Mạch điệndanh từEnclosed path of an electric current, usually designed for a certain function.
- Đường đua, trường đuadanh từA track on which a race is held; a racetrack
- Chuyến công du, vòng lưu diễn, tuyến tuần tradanh từA regular or appointed trip from place to place as part of one's job
- Sự đi vòng quanh, vòng quaydanh từThe act of moving or revolving around, or as in a circle or orbit; a revolution
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- circuitDạng gốc (base form)
- circuitsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| circuit boarddanh từ | danh từ | Bo mạch |
| circuit trainingdanh từ | danh từ | Tập luyện theo vòng |
| complete a circuit | Hoàn thành một vòng | |
| electric circuitdanh từ | danh từ | Mạch điện |
| integrated circuitdanh từ | danh từ | Vi mạch, vi mạch tích hợp, mạch tích hợp |
| short circuitđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Đoản mạch |
| closed-circuittính từ | tính từ | Bao gồm một mạch kín |
| closed circuitdanh từ | danh từ | Mạch kín |
17 nghĩa khác
Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 2
Vòng bài tập
- A single completion of all of the exercises in a circuit training regime.
Họ từ (word family)
cùng gốc circuitNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạicircuit
- từ tiếng Pháp cổcircuit
- từ tiếng Latinhcircuitus“a going round”
danh từ
- dịch sát từ tiếng Trung道dào
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- sub-circuits . .Các bộ phận trong các phân mạch nối tiếp và song song này có thể được sắp xếp theo nhiều cách khác nhau mà không làm thay đổi chức năng của mạch điện. Những mạch lớn được tạo thành từ sự kết hợp của các mạch nhỏ hơn mắc nối tiếp và song song.
- , / ; chuyển động không ngừng, / nhanh chóng xoay vòng; mắt nào dám nhắm lại
- .Sau khi bay lượn quanh bầu trời.