Dịch

circuit

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈsɜː.kɪt/US/ˈsɝ.kɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Mạch điệndanh từEnclosed path of an electric current, usually designed for a certain function.
  2. Đường đua, trường đuadanh từA track on which a race is held; a racetrack
  3. Chuyến công du, vòng lưu diễn, tuyến tuần tradanh từA regular or appointed trip from place to place as part of one's job
  4. Sự đi vòng quanh, vòng quaydanh từThe act of moving or revolving around, or as in a circle or orbit; a revolution

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. circuitDạng gốc (base form)
  2. circuitsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

circuit boarddanh từBo mạch
circuit trainingdanh từTập luyện theo vòng
complete a circuitHoàn thành một vòng
electric circuitdanh từMạch điện
integrated circuitdanh từVi mạch, vi mạch tích hợp, mạch tích hợp
short circuitđộng từ, danh từĐoản mạch
closed-circuittính từBao gồm một mạch kín
closed circuitdanh từMạch kín

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 2
Vòng bài tập
  1. A single completion of all of the exercises in a circuit training regime.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicircuit
  2. từ tiếng Pháp cổcircuit
  3. từ tiếng Latinhcircuitus“a going round”
danh từ
  1. dịch sát từ tiếng Trung道dào

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • sub-circuits . .Các bộ phận trong các phân mạch nối tiếp và song song này có thể được sắp xếp theo nhiều cách khác nhau mà không làm thay đổi chức năng của mạch điện. Những mạch lớn được tạo thành từ sự kết hợp của các mạch nhỏ hơn mắc nối tiếp và song song.
  • , / ; chuyển động không ngừng, / nhanh chóng xoay vòng; mắt nào dám nhắm lại
  • .Sau khi bay lượn quanh bầu trời.

AI