Dịch

dao

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Các loại kiếm truyền thống của Trung Quốc có lưỡi cong, một lưỡi, chủ yếu được sử dụng để chém và chặtdanh từAny of various traditional Chinese swords with a curved, single-edged blade, primarily used for slashing and chopping.
  2. Đồng nghĩa với circuit: các đơn vị hành chính khác nhau của đế quốc và Trung Quốc thời kỳ đầu Cộng hòadanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of circuit: various administrative divisions of imperial and early Republican China.
  3. Loại kiếm và công cụ xây dựng của người Naga ở Ấn Độ, có chuôi kiếm bằng gỗ và phát triển rộng hơn từ chuôi kiếm hẹp đến chuôi rộng, phẳngdanh từA sword and construction tool of the Naga people of India, which has a wooden hilt and grows wider from the narrow hilt to the wide, flat tip.
  4. Dao rồng; một cây lớn thuộc họ Anacardiaceae; cây trĩ argusdanh từDracontomelon dao; a large tree of the family Anacardiaceae; the argus pheasant tree.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. daoDạng gốc (base form)
  2. daosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

yan daodanh từ, tính từĐẹp trai, xinh trai

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Gỗ đao cứng chắc được dùng làm ván mỏng và đóng tủ
  1. The hard strong wood of the dao used for veneers and cabinetwork.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Trung刀dāo

Cùng gốc (doublet)dah

danh từ riêng, danh từ
  1. từ tiếng Trung道Dào
danh từ
  1. mượn từ Cebuanodao

Ví dụ

  • , .
  • " : ."
  • .

AI