Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Các loại kiếm truyền thống của Trung Quốc có lưỡi cong, một lưỡi, chủ yếu được sử dụng để chém và chặtdanh từAny of various traditional Chinese swords with a curved, single-edged blade, primarily used for slashing and chopping.
- Đồng nghĩa với circuit: các đơn vị hành chính khác nhau của đế quốc và Trung Quốc thời kỳ đầu Cộng hòadanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of circuit: various administrative divisions of imperial and early Republican China.
- Loại kiếm và công cụ xây dựng của người Naga ở Ấn Độ, có chuôi kiếm bằng gỗ và phát triển rộng hơn từ chuôi kiếm hẹp đến chuôi rộng, phẳngdanh từA sword and construction tool of the Naga people of India, which has a wooden hilt and grows wider from the narrow hilt to the wide, flat tip.
- Dao rồng; một cây lớn thuộc họ Anacardiaceae; cây trĩ argusdanh từDracontomelon dao; a large tree of the family Anacardiaceae; the argus pheasant tree.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- daoDạng gốc (base form)
- daosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| yan daodanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Đẹp trai, xinh trai |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Gỗ đao cứng chắc được dùng làm ván mỏng và đóng tủ
- The hard strong wood of the dao used for veneers and cabinetwork.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng, danh từ
- từ tiếng Trung道Dào
danh từ
- mượn từ Cebuanodao
Ví dụ
- , .
- " : ."
- .