Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đoản mạchdanh từA usually unintentional connection of low resistance or impedance in a circuit such that excessive and often damaging current flows in it.
- Gây ra đoản mạch trongđộng từngoại động từ (transitive)To cause a short circuit in.
- Trải qua một mạch ngắnđộng từnội động từ (intransitive)To undergo a short circuit.
- Buộc chấm dứt một quá trình đang diễn ra trước khi kết thúc tự nhiên bằng cách bỏ qua một hoặc nhiều bước trung gianđộng từngoại động từ (transitive)To force termination of an ongoing process before its natural conclusion, by bypassing one or more intermediary steps.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- short circuitNguyên thể (infinitive)
- short circuitsSố nhiều (plural)
- short circuitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- short circuitingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| short circuit operatordanh từ | danh từ | Toán tử logic trả về giá trị ngay khi kết quả chắc chắn mà không nhất thiết phải kiểm tra tất cả toán hạng (ví dụ: toán tử OR trả về true nếu toán hạng đầu tiên được đánh giá là đúng mà không đánh giá toán hạng thứ hai) |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Cản trở hoặc làm gián đoạn
- ngoại động từ (transitive)To impede or disrupt.
Xuất hiện ở từ khác
- cortoTiếng Tây Ban Nhatương đương
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , anti-Arab . '.' .
- [] .
- "" , , .