Dịch

corto

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈkoɾto/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. ngắntính từA1having a small length or distance
  2. ngắn, ngắn ngủitính từA2lasting a short time
  3. chậm hiểutính từB1dim-witted, slow to understand
  4. phim ngắndanh từB1short film

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cortoDạng gốc (base form)
  2. cortísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. corticoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. cortitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. cortasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  6. cortosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  7. cortaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

a corto plazoNgắn hạn
corto de vistaCận thị
quedarse cortoThiếu hụt
cortocircuitodanh từĐoản mạch
cortometrajedanh từPhim ngắn
paseo cortoĐi dạo ngắn
de cortotrạng từMặc quần áo ngắn (váy ngắn, áo sơ mi ngắn tay hoặc quần short)
cambio y cortocụm từHết lần này đến lần khác

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Đã cắt
  1. Đã cắt, bị cắtcut

Ví dụ

  • : .Cậu ấy có hai chiếc bút chì: một chiếc dài và một chiếc ngắn.
  • ¿ ?Có thật là bạn tự cắt tóc không?
  • .Đi bộ một đoạn ngắn sẽ đưa bạn đến nhà ga.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngắn
Khác
Trái nghĩa

AI