Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
paseo corto
Nghĩa chính
1
Đi dạo ngắn
Ví dụ
Un
paseo
corto
es
relajante
.
Một chuyến dạo ngắn rất thư giãn.
Xuất hiện ở từ khác
corto
kết hợp
đi dạo ngắn
AI
1
Đi dạo ngắn
1
Đi dạo ngắn
1
Đi dạo ngắn