Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đạo, nghệ thuật sống hài hòadanh từkhông đếm được (uncountable)The art or skill of doing something in harmony with the essential nature of the thing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- taoDạng gốc (base form)
- taosSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)Tao Te ChingĐạo Đức Kinhpan tao peachĐồng nghĩa với flat peachGreen-Tao theoremĐịnh lý phát biểu rằng dãy số nguyên tố chứa các cấp số cộng dài tùy ýGeneral Tao chickenĐồng nghĩa với General Tso's chickenTao-KlarjetiMột khu vực lịch sử và văn hóa của Gruzia ở phía đông bắc Thổ Nhĩ Kỳ và một phần phía tây nam Georgia
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Đạo
- không đếm được (uncountable)Synonym of circuit: various administrative divisions of imperial and early Republican China.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Trung道
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ... ... ...đạo làm tình... đạo của trái tim... đạo của da thịt...
- Tzu , , , .Đạo của Lão Tử là một đạo thuộc về vũ trụ, nội tại và không bằng văn tự, là đạo của Tự nhiên, trong khi đạo của Khổng Tử thuộc về đạo đức và được ghi chép lại.
- , , , .Con người, tự nhiên và trời đất được coi là tồn tại trong trạng thái biến đổi không ngừng, gọi là Đạo, trái ngược với quan điểm tĩnh tại điển hình về tự nhiên trong tư tưởng phương Tây.