Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngoằn ngoèo, khúc khuỷu, phức tạptính từTwisted; having many turns; convoluted.
- Xiên, chéotính từOblique; applied to the six signs of the zodiac (from Capricorn to Gemini) that ascend most rapidly and obliquely.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tortuousDạng gốc (base form)
- more tortuousSo sánh hơn (comparative)
- most tortuousSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Gây tổn hại
- Gây tổn hại, trái pháp luậtInjurious; tortious.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitortuous
- từ tiếng Pháp cổtortuos
- từ tiếng Latinhtortuōsus
Họ từ (word family)
cùng gốc tortuousVí dụ
- , .Nhưng các tuyến Tube đời đầu vẫn có xu hướng chạy theo các con đường công cộng để tiết kiệm tiền, do đó có một số khúc cua ngoằn ngoèo.
- .Cung mọc xiên không may mắn.
- five-year .Cuộc nội chiến kéo dài năm năm đã chứng kiến rất nhiều thăng trầm chiến trường phức tạp.