Dịch

tortuosity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự quanh co; tình trạng hoặc tính chất quanh codanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)tortuousness; tortuous condition or nature.
  2. Đặc tính của đường cong là quanh co, thường được sử dụng để mô tả sự khuếch tán trong môi trường xốpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A property of curve being tortuous, commonly used to describe diffusion in porous media.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tortuosityDạng gốc (base form)
  2. tortuositiesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự quanh co
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Crookedness.

Ví dụ

Nguồn gốc (etymology)

tortuous-ity

  1. từ tiếng Latinhtortuositas

Ngôn ngữ khác

AI