tortuosity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự quanh co; tình trạng hoặc tính chất quanh codanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)tortuousness; tortuous condition or nature.
- Đặc tính của đường cong là quanh co, thường được sử dụng để mô tả sự khuếch tán trong môi trường xốpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A property of curve being tortuous, commonly used to describe diffusion in porous media.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tortuosityDạng gốc (base form)
- tortuositiesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự quanh co
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Crookedness.
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc tortuosityNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha