Dịch

torcido

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/toɾˈθido/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Lệch, vẹo, méotính từtwisted, askew
  2. Quanh co, khúc khuỷu, ngoằn ngoèotính từwinding, crooked
  3. Mối xoắn, lọn tóc xoăndanh từtwist, curl
  4. Trẹo, vặn, xoắnđộng từpast participle of torcer

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. torcidoDạng gốc (base form)
  2. torciditoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. torcidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. torcidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. torcidaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Bị xoắn
  1. Bị xoắn, bị vặntorqued

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Cô ấy lỡ tay nên cắt miếng vải bị lệch.
  • .Hãy nhổ cái đinh cong này ra và đóng cái mới vào.
  • .Mũi của tôi vừa to lại vừa bị vẹo.

AI