torcido
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/toɾˈθido/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Lệch, vẹo, méotính từtwisted, askew
- Quanh co, khúc khuỷu, ngoằn ngoèotính từwinding, crooked
- Mối xoắn, lọn tóc xoăndanh từtwist, curl
- Trẹo, vặn, xoắnđộng từpast participle of torcer
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Bị xoắn
- Bị xoắn, bị vặntorqued
Xuất hiện ở từ khác
- derechotrái nghĩabị cong, vẹo, méo
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cô ấy lỡ tay nên cắt miếng vải bị lệch.
- .Hãy nhổ cái đinh cong này ra và đóng cái mới vào.
- .Mũi của tôi vừa to lại vừa bị vẹo.