Dịch

meandering

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Uốn quanhtính từWinding or rambling.
  2. Sự đi lang thang, cuộc tản bộdanh từAn instance or period of roaming.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. meanderingDạng gốc (base form)
  2. meanderingsSố nhiều (plural)
  3. more meanderingSo sánh hơn (comparative)
  4. most meanderingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • “, ?” “ , 15 ?”“Billups, còn bao xa nữa mới tới khu căn cứ?” “Với tốc độ tản bộ của chúng ta thì khoảng 15 phút nữa?”
  • .Đường về nhà tôi là một con đường quanh co qua miền quê.
  • .Những khúc uốn lượn ngoằn ngoèo của dòng sông tương phản rõ rệt với những mỏm đá nhô ra hiểm trở ở khu vực này.

AI