meandering
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Uốn quanhtính từWinding or rambling.
- Sự đi lang thang, cuộc tản bộdanh từAn instance or period of roaming.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- meanderingDạng gốc (base form)
- meanderingsSố nhiều (plural)
- more meanderingSo sánh hơn (comparative)
- most meanderingSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- “, ?” “ , 15 ?”“Billups, còn bao xa nữa mới tới khu căn cứ?” “Với tốc độ tản bộ của chúng ta thì khoảng 15 phút nữa?”
- .Đường về nhà tôi là một con đường quanh co qua miền quê.
- .Những khúc uốn lượn ngoằn ngoèo của dòng sông tương phản rõ rệt với những mỏm đá nhô ra hiểm trở ở khu vực này.