Dịch

lapping

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tấm lót máy indanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A kind of machine blanket or wrapping material used by calico printers.
  2. Quá trình tạo lớp xơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of forming a lap or fleece of fibrous material for the carding-machine.
  3. Sự đánh bóng kim loạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The rubbing or polishing of a metal surface.
  4. Gian lận tài khoảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of fraud in which payments in the accounts are repeatedly delayed between periods, or diverted between customers, to conceal a theft.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lappingDạng gốc (base form)
  2. lappingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

self-lappingtính từCủa một van, đặc biệt là đối với phanh, duy trì lực áp suất được chọn bởi bộ điều khiển
lapping machineChưa có nghĩa
lapping engineChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Khoét rãnh súng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of rubbing away the lands, or metal between the grooves of a rifled gun, to increase the bore.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

lap-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạilapping
động từ

lap-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạilappinge

Ví dụ

  • 20 30 , , Trục sắt được quấn trước bằng 20 đến 30 lớp vải len chéo chắc chắn, được thợ in gọi là lớp lót, bảo vệ cả vải in và trục đồng.
  • .Cô ngồi lắng nghe tiếng nước vỗ nhịp nhàng vào những chiếc thuyền chèo đang neo đậu.
  • .Con chó đang liếm nước uống.

AI