Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
self-lapping
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Của một van, đặc biệt là đối với phanh, duy trì lực áp suất được chọn bởi bộ điều khiển
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of a valve, especially for brakes, maintaining the force of pressure selected by a control.
Nguồn gốc
(etymology)
self-
+
lapping
AI
1
Của một van
1
Của một van
1
Của một van