izquierdo
A2tính từ (adjective)
/isˈkjeɾdo/nguồn
Nghĩa chính
- Bên trái; ở phía bên trái hoặc về phía bên trái; ngược lại với quyềntính từleft; on the left side or toward the left; the opposite of right
- Thuận tay tráitính từleft-handed
- Cong queo, vặn vẹo, ngoằn ngoèoqua tiếng Anhtính từcrooked
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- izquierdoDạng gốc (base form)
- izquierdasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- izquierdosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- izquierdaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| levantarse con el pie izquierdođộng từ | động từ | Ra khỏi giường sai hướng |
| mano izquierda | Sự khéo léo |
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc izquierdoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung