Dịch

izquierdo

A2tính từ (adjective)
/isˈkjeɾdo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bên trái; ở phía bên trái hoặc về phía bên trái; ngược lại với quyềntính từleft; on the left side or toward the left; the opposite of right
  2. Thuận tay tráitính từleft-handed
  3. Cong queo, vặn vẹo, ngoằn ngoèoqua tiếng Anhtính từcrooked

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. izquierdoDạng gốc (base form)
  2. izquierdasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. izquierdosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. izquierdaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

levantarse con el pie izquierdođộng từRa khỏi giường sai hướng
mano izquierdaSự khéo léo

Ví dụ

  • .

AI